motion study

/'mouʃn'stʌdi/
Học thuật
Thân thiện
motion study

An engineer conducts a motion study to improve the assembly line.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nghiên cứu các động tác: Một phân tích hệ thống về các chuyển động của cơ thể con người trong khi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, nhằm mục đích tìm ra phương pháp thực hiện hiệu quả nhất, tiết kiệm thời gian công sức nhất. Đây một phần quan trọng trong việc hợp lý hóa quy trình sản xuất lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory implemented a motion study to streamline the assembly line. (Nhà máy đã thực hiện một sự nghiên cứu các động tác để hợp lý hóa dây chuyền lắp ráp.)
    • The efficiency expert conducted a detailed motion study of the packaging process. (Chuyên gia hiệu suất đã tiến hành một sự nghiên cứu các động tác chi tiết đối với quy trình đóng gói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to conduct a motion study": tiến hành một nghiên cứu về động tác.

    • Management decided to conduct a motion study to reduce worker fatigue. (Ban quản lý quyết định tiến hành một nghiên cứu về động tác để giảm mệt mỏi cho công nhân.)
  • "as a result of the motion study": kết quả từ việc nghiên cứu động tác.

    • As a result of the motion study, the workstation was redesigned. (Kết quả từ việc nghiên cứu động tác, trạm làm việc đã được thiết kế lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Time and motion study (n): nghiên cứu thời gian động tác. Đây một thuật ngữ mở rộng phổ biến hơn, kết hợp phân tích cả thời gian thực hiện các động tác cần thiết cho một công việc.
    • The time and motion study revealed several unnecessary steps in the procedure. (Nghiên cứu thời gian động tác đã tiết lộ một số bước không cần thiết trong quy trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Work study: nghiên cứu công việc (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả nghiên cứu phương pháp nghiên cứu đo lường công việc).
  • Methods analysis: phân tích phương pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "motion study".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "motion study".

motion study

An engineer conducts a motion study to improve the assembly line.

danh từ
  1. sự nghiên cứu các động tác (để hợp hoá sản xuất) ((cũng) time anh motion_study)

Từ chứa "motion study"